thú quê

Học thuật
Thân thiện
thú quê

Thú quê là thả diều trên cánh đồng lúa xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Niềm vui, thú vui của cuộc sống thanh bình, an nhànnơi thôn quê, vườn ruộng. Đây một từ , thường dùng trong văn chương cổ để chỉ sự yêu thích tận hưởng những điều giản dị, yêncủa cảnh sống đồng quê.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thú quê tuần vược bén mùi (K). (Thú vui nơi thôn dã, cảnh săn bắn đã quen hơi.)
    • Ông cụ về quê sống để tận hưởng thú quê.
    • Trong thơ ca xưa, nhiều tác giả ca ngợi thú quê thanh bình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu mang sắc thái văn chương, cổ điển, thể hiện một quan niệm sống ẩn dật, thoát tục, hòa mình với thiên nhiên.
  • Thường đi kèm với các hình ảnh về vườn tược, cây cối, công việc đồng áng nhàn tản, thưởng ngoạn cảnh vật.
Biến thể từ gần giống
  • Thú điền viên: Thú vui nơi ruộng vườn, đồng nghĩa cũng từ Hán Việt cổ.
  • Thú thanh nhàn: Thú vui nhàn hạ, thanh thản.
  • Thú ẩn dật: Thú vui sống ẩn mình, xa lánh chốn phồn hoa.
Từ đồng nghĩa
  • Thú đồng quê: Thú vui nơi đồng quê (cách nói hiện đại hơn).
  • Niềm vui dân dã: Niềm vui giản dị, mộc mạc của đời sống thôn quê.
Lưu ý
  • "Thú quê" một từ (cổ), ít được dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày hiện đại, nhưng vẫn xuất hiện trong văn chương, thơ ca hoặc khi muốn diễn đạt ý một cách trang trọng, cổ kính.
  • Không nên nhầm lẫn với "thú" (con vật) hay "quê" (quê hương, thôn quê) khi đứng riêng lẻ. Ở đây, "thú quê" một danh từ ghép đã có nghĩa cố định.
thú quê

Thú quê là thả diều trên cánh đồng lúa xanh.

  1. Thú an nhànvườn ruộng (): Thú quê tuần vược bén mùi (K).